êm ấm

  1. tt. Thuận hoà, đầm ấm hạnh phúc: Cuộc sống gia đình êm ấm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

êm ấm
Gia đình quây quần bên bữa cơm tối trong một căn phòng êm ấm.