êm ấm

Học thuật
Thân thiện
êm ấm

Gia đình quây quần bên bữa cơm tối trong một căn phòng êm ấm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuận hòa, đầm ấm hạnh phúc: Trạng thái yên vui, hòa hợp, không xung đột hay lo âu, thường dùng để miêu tả không khí trong gia đình, tình cảm hoặc cuộc sống.
    • Yên ổn, thanh bình: Chỉ một tình trạng ổn định, bình yên, không biến động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Gia đình họ sống rất êm ấm hạnh phúc. (Gia đình họ sống rất thuận hòa, đầm ấm hạnh phúc.)
    • Sau bao sóng gió, cuối cùng họ cũng được một cuộc sống êm ấm. (Sau bao nhiêu biến cố, cuối cùng họ cũng được một cuộc sống yên ổn, thanh bình.)
    • Bữa cơm tối diễn ra trong không khí êm ấm. (Bữa cơm tối diễn ra trong không khí đầm ấm, vui vẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "êm ấm hạnh phúc": Cụm từ nhấn mạnh sự viên mãn, trọn vẹn của niềm vui sự hòa hợp.

    • Họ chung sống với nhau êm ấm hạnh phúc suốt mấy chục năm. (Họ chung sống với nhau thuận hòa, hạnh phúc suốt mấy chục năm.)
  • "giữ cho êm ấm": Hành động duy trì sự hòa thuận, yên ổn.

    • Mọi người trong nhà đều cố gắng giữ cho không khí gia đình luôn êm ấm. (Mọi người trong nhà đều cố gắng duy trì cho không khí gia đình luôn đầm ấm.)
Biến thể từ gần giống
  • Êm đềm (tt): Nhẹ nhàng, yên ả, không xáo trộn (thường dùng cho cuộc sống, đời sống tình cảm).

    • Họ một cuộc hôn nhân êm đềm. (Họ một cuộc hôn nhân nhẹ nhàng, yên ả.)
  • Ấm áp (tt): hơi ấm, tạo cảm giác dễ chịu về thể chất hoặc tinh thần (như tình cảm, lời nói).

    • Căn phòng thật ấm áp. (Căn phòng thật hơi ấm.)
    • Lời động viên của ấy thật ấm áp. (Lời động viên của ấy thật khiến người ta cảm thấy dễ chịu.)
  • Hòa thuận (tt): sự đồng lòng, hòa hợp, không mâu thuẫn.

    • Anh em trong nhà sống rất hòa thuận. (Anh em trong nhà sống rất hòa hợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Đầm ấm: Vui vẻ, ấm cúng tràn đầy tình cảm (thường dùng cho gia đình).
  • Thuận hòa: Hòa hợp, không bất đồng hay cãi vã.
  • Yên ổn: Ổn định, bình yên, không loạn lạc hay rắc rối.
Từ trái nghĩa
  • Lục đục: mâu thuẫn, bất hòa, không yên ổn trong nội bộ.
  • Sóng gió: nhiều biến cố, khó khăn, trắc trở.
  • Bất hòa: Không hòa hợp, xung đột, mâu thuẫn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Trên thuận dưới hòa: Trên dưới đều hòa thuận với nhau, chỉ một tập thể sống trong yên ổn.

    • Gia đình ấy trên thuận dưới hòa, ai cũng ngưỡng mộ. (Gia đình ấy trên dưới đều hòa thuận, ai cũng ngưỡng mộ.)
  • Ấm no hạnh phúc: Cuộc sống đầy đủ về vật chất viên mãn về tinh thần.

    • Mong cho mọi nhà đều được ấm no hạnh phúc. (Mong cho mọi gia đình đều cuộc sống đầy đủ hạnh phúc.)
êm ấm

Gia đình quây quần bên bữa cơm tối trong một căn phòng êm ấm.

  1. tt. Thuận hoà, đầm ấm hạnh phúc: Cuộc sống gia đình êm ấm.

Từ gần giống